dựa trên

dựa trên

Bản báo cáo này dựa trên số liệu thống kê chính thức.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Lấy cái đó làm cơ sở, nền tảng để hình thành, phát triển hoặc quyết định: Hành động sử dụng một thông tin, nguyên tắc, sự kiện hoặc ý tưởng sẵn làm điểm xuất phát chính.
    • Được xây dựng hoặc suy ra từ một nguồn cụ thể: Chỉ mối quan hệ trong đó một kết quả, sản phẩm, hoặc kết luận được tạo ra từ những yếu tố đã biết trước đó.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Bản báo cáo này dựa trên số liệu thống kê chính thức. (Bản báo cáo này lấy số liệu thống kê chính thức làm cơ sở.)
    • Luật pháp phải dựa trên công lý lẽ phải. (Luật pháp phải được xây dựng từ nền tảng công lý lẽ phải.)
    • Phán quyết của tòa án dựa trên các chứng cứ hiện . (Phán quyết của tòa án được hình thành từ cơ sở các chứng cứ hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được dựa trên": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh vào đối tượng được hình thành.

    • Lý thuyết này được dựa trên những nghiên cứu thực nghiệm. (Lý thuyết này nguồn gốc từ những nghiên cứu thực nghiệm.)
  • "dựa trên cơ sở": Nhấn mạnh yếu tố nền tảng, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Chúng tôi đưa ra đề xuất dựa trên cơ sở phân tích thị trường kỹ lưỡng. (Chúng tôi đưa ra đề xuất với nền tảng việc phân tích thị trường kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Căn cứ vào (cụm động từ): Dùng để chỉ việc lấy một điều đó làm chỗ dựa cho hành động hoặc quyết định, thường mang tính chính thức hoặc pháp lý.

    • Căn cứ vào Hiến pháp, quyền công dân được bảo vệ. (Lấy Hiến pháp làm cơ sở, quyền công dân được bảo vệ.)
  • Dựa vào (cụm động từ): Nhấn mạnh vào sự nương tựa, tin cậy vào một yếu tố (có thể vật chất hoặc trừu tượng) để tồn tại hoặc hành động.

    • Anh ấy dựa vào kinh nghiệm bản thân để giải quyết vấn đề. (Anh ấy sử dụng tin tưởng vào kinh nghiệm bản thân để giải quyết vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuất phát từ: Bắt nguồn từ, khởi đầu từ một điểm nào đó.
  • Lấy... làm cơ sở: Diễn đạt hành động chọn lựa một yếu tố làm nền tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ tiếng Việt này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng trực tiếp từ cụm từ "dựa trên")